書生

shū shēng thư sanh

Hán Việt: thư sanh · Pinyin: shū shēng

Tổng quan

học giả | người trí thức | mọt sách

Cấu tạo: (thư) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học giả | người trí thức | mọt sách
  • Cihui thư sinh thư sinh ☆Người đi học. Kẻ học trò. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »… Đừng thấy người bạch diện thư sinh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讀書人。《後漢書.卷八二.方術傳下.費長房傳》:「長房曾與人共行,見一書生黃巾被裘,無鞍騎馬,下而叩頭。」唐.韓愈〈與鄂州柳中丞書〉:「閤下書生也,詩書禮樂是習,仁義是修,法度是束。」 2.不通世務的迂儒。《宋書.卷七七.沈慶之傳》:「治國譬如治家,耕當問奴,織當訪婢。陛下今欲伐國,而與白面書生輩謀之,事何由濟?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 读书人文弱书生|书生意气。

Eng

  • CC-CEDICT scholar|intellectual|egghead
  • Cihui scholar; intellectual; egghead

ja

  • JMdict student|student who performs housework in exchange for meals and lodging|houseboy (attending school or university)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

武士 · 武夫