武官

wǔ guān võ quan

Hán Việt: võ quan · Pinyin: wǔ guān

Tổng quan

quan chức quân sự | tùy viên quân sự hư Vũ tướng 武將. vũ quan vũ quan ☆Như Vũ tướng 武將.

Cấu tạo: (võ) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức quân sự | tùy viên quân sự hư Vũ tướng 武將. vũ quan vũ quan ☆Như Vũ tướng 武將.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武職官員。相對於文官而言。 2.專指駐外使館的武職官員。多由三軍軍官中選派,擔任軍事性職務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指军官;使馆的组成人员之一,是本国军事主管部门向使馆驻在国派遣的代表,同时也是外交代表在军事问题上的顾问。

Eng

  • CC-CEDICT military official|military attaché
  • Cihui military official; military attaché

ja

  • JMdict military officer|naval officer

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文官