武官
võ quan
Hán Việt: võ quan · Pinyin: wǔ guān
Tổng quan
Hán Việt: VŨ; VÕ QUAN; võ quan; quan võ (sĩ quan)
指军官; 使馆的组成人员之一,是本国军事主管部门向使馆驻在国派遣的代表,同时也是外交代表在军事问题上的顾问。
1.武職官員。相對於文官而言。 2.專指駐外使館的武職官員。多由三軍軍官中選派,擔任軍事性職務。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Vũ tướng 武將.; quan chức quân sự , tùy viên quân sự; Hán Việt: VŨ; VÕ QUAN 1. võ quan; quan võ (sĩ quan); quan võ; tuỳ viên quân sự; võ quan: võ quan/quan võ/tuỳ viên quân sự
- Biên soạn 武官 wǔguān n. military officer/attaché M:²wèi/¹míng/¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武職官員。相對於文官而言。 2.專指駐外使館的武職官員。多由三軍軍官中選派,擔任軍事性職務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指军官; 使馆的组成人员之一,是本国军事主管部门向使馆驻在国派遣的代表,同时也是外交代表在军事问题上的顾问。
Eng
- JMdict military officer
- JMdict naval officer
- Cihui military official; military attaché
- Tần suất từ 武官 wǔguān n. military officer/attaché M:²wèi/¹míng/¹gè
Đức
- Handedict Militärattaché (S, Mil)
ja
- JMdict 武官(ぶかん)
other
- Nguồn khác Như Vũ tướng 武將