文官
văn quan
Hán Việt: văn quan · Pinyin: wén guān
Tổng quan
ị quan lo việc hành chánh kinh tế. Ta gọi là quan văn. văn quan văn quan ☆Vị quan lo việc hành chánh kinh tế. Ta gọi là quan văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị quan lo việc hành chánh kinh tế. Ta gọi là quan văn. văn quan văn quan ☆Vị quan lo việc hành chánh kinh tế. Ta gọi là quan văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受僱於政府機關,擔任文職工作的人員。不包括軍事人員及選舉官員在內。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文职官员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文职官员。
Eng
- Cihui 文官 énguān* n. civil official M:¹míng/²wèi/¹gè
ja
- JMdict civil official