武將

wǔ jiàng võ tương

Hán Việt: võ tương · Pinyin: wǔ jiàng

Tổng quan

tướng | quân lãnh | người dũng mãnh

Cấu tạo: (võ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng | quân lãnh | người dũng mãnh
  • Cihui vũ tướng vũ tướng ☆Quan võ, chỉ huy binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事的將領。《三國演義》第六八回:「文官武將,掩面驚倒,各不相顧。」《西遊記》第二九回:「真是木雕成的武將,泥塑就的文官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事将领; 指勇猛或凶暴的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事将领。 2.指勇猛或凶暴的人。

Eng

  • CC-CEDICT general|military leader|fierce man
  • Cihui general; military leader; fierce man

ja

  • JMdict military commander

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文官