武将

wǔ jiàngvõ tương

Hán Việt: võ tương · Pinyin: wǔ jiàng

Tổng quan

Hán Việt: VŨ; VÕ TƯƠNG võ tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军事将领。 2.指勇猛或凶暴的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍事的將領。《三國演義》第六八回:「文官武將,掩面驚倒,各不相顧。」《西遊記》第二九回:「真是木雕成的武將,泥塑就的文官。」

Cấu tạo: 武 (võ) + 將 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ võ tướng
  • Biên soạn 武將 wǔjiàng* n. military officer M:¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事的將領。《三國演義》第六八回:「文官武將,掩面驚倒,各不相顧。」《西遊記》第二九回:「真是木雕成的武將,泥塑就的文官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事将领。 2.指勇猛或凶暴的人。

Eng

  • JMdict military commander
  • Cihui general; military leader; fierce man
  • Tần suất từ 武將 wǔjiàng* n. military officer M:¹míng/¹gè

Đức

  • Handedict General, hoher Offizier (hist.) (S, Mil)

ja

  • JMdict 武将(ぶしょう)

other

  • Nguồn khác Quan võ, chỉ huy binh đội

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文官