武成王

wǔ chéng wáng võ thành vương

Hán Việt: võ thành vương · Pinyin: wǔ chéng wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (thành) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐肅宗上元元年,追封呂尚為武成王,置武成廟而祀之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周代太公望的封号。唐开元十九年于西京及各州设太公庙,至上元元年又追封太公望为武成王,太公庙改武成王庙。参阅宋王溥《唐会要.武成王庙》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周代太公望的封号。唐开元十九年于西京及各州设太公庙,至上元元年又追封太公望为武成王,太公庙改武成王庙。参阅宋王溥《唐会要.武成王庙》。