武斷

wǔ duàn võ đoạn

Hán Việt: võ đoạn · Pinyin: wǔ duàn

Tổng quan

độc đoán | chủ quan | giáo điều

Cấu tạo: (võ) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc đoán | chủ quan | giáo điều
  • Cihui vũ đoán vũ đoán ☆Dùng sức mạnh của mình mà quyết định mọi việc — Ta còn hiểu là sự phán đoán không chắc chắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指以權勢斷定是非曲直。《史記.卷三○.平準書》:「或至兼并豪黨之徒,以武斷於鄉曲。」《初刻拍案驚奇》卷四:「至若舞文的滑吏,武斷的土豪,自有刑宰主之。」 2.主觀輕率地判斷。如:「在沒有調查清楚前,不可武斷下評論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只凭主观作判断:我对此事知之不详,不敢~;形容言行主观片面:说话~|这样做决定,未免太~了;妄以权势裁断曲直:~乡曲。

Eng

  • CC-CEDICT arbitrary|subjective|dogmatic
  • Cihui arbitrary; subjective; dogmatic

ja

  • JMdict militarism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

果断

Từ trái nghĩa

审慎 · 虚心