虚心

xū xīnhư tâm

Hán Việt: hư tâm · Pinyin: xū xīn

Tổng quan

khiêm tốn. không khiêm tốn 很虛心. rất khiêm tốn 虛心使人進步,驕傲使人落後. khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

不自以为是,能够接受别人意见:不~, ~学习别人的长处, ~使人进步,骄傲使人落后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.謙退容物,心不自滿。《莊子.漁父》:「無所得聞至教,敢不虛心。」《老殘遊記》第二○回:「你這位先生頗虛心,我對你講,眼前路都是從過去的路生出來的。」 2.心有所愧而膽怯。《初刻拍案驚奇》卷二:「其實不知甚麼根由,怎當得虛心病的露出馬腳來。」

Cấu tạo: 虛 (hư) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hư tâm/khư tâm: khiêm tốn; khiêm tốn
  • Biên soạn modest; reserved; open-minded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謙退容物,心不自滿。《莊子.漁父》:「無所得聞至教,敢不虛心。」《老殘遊記》第二○回:「你這位先生頗虛心,我對你講,眼前路都是從過去的路生出來的。」 2.心有所愧而膽怯。《初刻拍案驚奇》卷二:「其實不知甚麼根由,怎當得虛心病的露出馬腳來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不自以为是,能够接受别人意见:不~, ~学习别人的长处, ~使人进步,骄傲使人落后。

Eng

  • JMdict open-minded
  • JMdict receptive
  • JMdict free from preconceived ideas
  • Cihui open-minded; humble
  • Tần suất từ s.v. modest; reserved; open-minded , Tā néng ∼ de ¹xiàng biérén xuéxí. He can keep an open mind and learn from others. timid; fearful

Đức

  • Handedict bescheiden, anspruchslos

ja

  • JMdict 虚心(きょしん)

other

  • Nguồn khác Lòng dạ chẳng có gì, không chấp nhất, để ý gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谦虚 · 谦逊

Từ trái nghĩa

武断 · 自傲 · 自满 · 骄傲 · 高傲