武火

wǔ huǒ võ hỏa

Hán Việt: võ hỏa · Pinyin: wǔ huǒ

Tổng quan

lửa to (khi xào nấu thức ăn)。指炒菜、煮飯時所用較猛的火。

Cấu tạo: (võ) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lửa to (khi xào nấu thức ăn)。指炒菜、煮飯時所用較猛的火。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒菜煮飯時所用焚燒力很強的火。相對於文火而言。宋.沈與求〈錢塘賦水母〉詩:「絳礬收涎體紆縈,飛刀鏤切武火烹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指烧菜煮饭等时所用的猛烈的火。与"文火"相对而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指烧菜煮饭等时所用的猛烈的火。与"文火"相对而言。

Eng

  • Cihui 武火 ǔhuǒ n. high (cooking) heat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文火