文火
văn hỏa
Hán Việt: văn hỏa · Pinyin: wén huǒ
Tổng quan
lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火力較小且緩的火。唐.皎然〈對陸迅飲天目山茶因寄元居士晟〉詩:「文火香偏勝,寒泉味轉佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煮东西时所用的小而缓的火。
- Tân Hoa Tự Điển 1.煮东西时所用的小而缓的火。
Eng
- CC-CEDICT small flame (when cooking, simmering etc)
- Cihui small flame (when cooking, simmering etc)