武當山

wǔ dāng shān võ đương san

Hán Việt: võ đương san · Pinyin: wǔ dāng shān

Tổng quan

dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc

Cấu tạo: (võ) + (đương) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於湖北省十堰市轄丹江口市西南,為大巴山北脈,最高峰稱「天柱峰」。昔真武嘗修道於此,明永樂中尊真武為帝,故稱此山為「泰嶽」。晉謝允嘗棄羅邑宰隱修於此,自稱謝羅,因此又稱為「謝羅山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在湖北省西北部。为大巴山分支。西北东南走向,长260多千米。有七十二峰、三十六岩、二十四涧。主峰天柱峰,海拔1612米。为道教名山,宫观众多,有金殿以及紫霄、太和、玉虚、南岩、五龙、遇真六宫和复真、元和二观。为全国重点风景名胜区。

Eng

  • CC-CEDICT Wudang Mountain range in northwest Hubei
  • Cihui Wudang Mountain range in northwest Hubei