武進士

wǔ jìn shì võ tiến sĩ

Hán Việt: võ tiến sĩ · Pinyin: wǔ jìn shì

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (tiến) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清時武學的制度。武舉經過會試、殿試錄取的,稱為「武進士」。《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「馳怒馬,登武進士第。」