武陵源

wǔ líng yuán võ lăng nguyên

Hán Việt: võ lăng nguyên · Pinyin: wǔ líng yuán

Tổng quan

khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市, Hồ Nam

Cấu tạo: (võ) + (lăng) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市, Hồ Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻世外樂土或避世隱居的地方。參見「桃源」條。唐.李白〈登金陵冶城西北謝安墩〉詩:「功成拂衣去,歸入武陵源。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「春光在眼前,爭奈玉人不見,將一座梵王宮疑是武陵源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在湖南省西北部武陵山北段。为中国重点风景名胜区,包括张家界森林公园和索溪峪、天子山风景区。属张家界市管辖。总面积360平方千米。是一处主要以砂岩峰林地貌和原始次生林为内容的自然风景区。景区内山奇水秀,千峰万壑,森林茂密,风景佳丽。被列入世界遗产名录。

Eng

  • CC-CEDICT Wulingyuan scenic area, in Zhangjiajie city 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hunan
  • Cihui Wulingyuan scenic area, in Zhangjiajie city 張家界市|张家界市, Hunan