歪曲

wāi qūoai khúc

Hán Việt: oai khúc · Pinyin: wāi qū

Tổng quan

xuyên tạc; bóp méo

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意改变(事实或内容),多指把好的说成坏的:~事实, 你不要~了我的意思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

故意改變真相或內容。如:「歪曲事實」。

Cấu tạo: 歪 (oai) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn giải sai
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) colour màu, sắc, màu sắc, (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da (mặt), màu sắc, vẻ, sắc thái, nét, (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...), cớ, không khoẻ, khó chịu, khó ở, không đúng màu, bệch bạc, đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm, chưa đủ, còn tồi, (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ, tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật, tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì), thành công rực rỡ, gây được uy tín, để lộ rõ chân tướng, (quân sự) đào ngũ, lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào, (quân sự) nhập ngũ, tòng…
  • Biên soạn v. distort; misrepresent; twist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意改變真相或內容。如:「歪曲事實」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意改变(事实或内容),多指把好的说成坏的:~事实, 你不要~了我的意思。
  • Kaggle Zh-Vi color

Eng

  • JMdict distortion
  • JMdict falsification
  • JMdict perversion
  • Cihui to distort; to misrepresent
  • Tần suất từ v. distort; misrepresent; twist , Zhèngkè chángcháng ¹kào ∼ shìshí dádào zhèngzhì mùdì. Politicians often attain their political goals by misrepresenting facts

Đức

  • Handedict entstellen, verbiegen, verzerren (fig)

ja

  • JMdict 歪曲(わいきょく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

汙蔑 · 诬蔑