歪的

oai đích

Hán Việt: oai đích

Tổng quan

cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà nghiêng, xiên, (toán học) ghềnh, (toán học) đối xứng lệch, mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ, gạch đá gá ở đầu hồi, đi nghiêng, đi xiên, (tiếng địa phương) liếc nhìn, l…

Cấu tạo: (oai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà nghiêng, xiên, (toán học) ghềnh, (toán học) đối xứng lệch, mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt ngh…