歲星

suì xīng tuế tinh

Hán Việt: tuế tinh · Pinyin: suì xīng

Tổng quan

tuế tinh: sao mộc

Cấu tạo: (tuế) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuế tinh: sao mộc
  • Cihui tuế tinh; sao mộc (mỗi năm quay 1/12 vòng, 12 năm quay hết một vòng trong không trung, vì vậy người xưa coi vị trí sao Mộc là tiêu chuẩn để tính năm)。中國古代指木星。因為木星每十二年在空中繞行一週,每年移動周天的十二分之 一,古人以木星所在的位置,作為紀年的標準,所以叫歲星。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 木星。參見「木星」條。《史記.卷二七.天官書》:「察日月之行,以揆歲星順逆。」

Eng

  • Cihui 歲星 uìxīng n. <trad.> planet Jupiter