歲時
tuế thì
Hán Việt: tuế thì · Pinyin: suì shí
Tổng quan
mùa | thời gian trong năm
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa | thời gian trong năm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一年四季。《周禮.春官.占夢》:「掌其歲時,觀天地之會,辨陰陽之氣。」 2.時光、歲月。唐.韓愈〈贈徐州族姪〉詩:「歲時易遷次,身命多厄窮。」 3.某特定的季節。《史記.卷二八.封禪書》:「諸此祠皆太祝常主,以歲時奉祠之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一年,四季; 岁月;时间; 每年一定的季节或时间; 年景;年成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一年,四季。 2.岁月;时间。 3.每年一定的季节或时间。 4.年景;年成。
Eng
- CC-CEDICT season|time of the year
- Cihui season; time of the year