歲除

suì chú tuế trừ

Hán Việt: tuế trừ · Pinyin: suì chú

Tổng quan

ngày 30 tết: đêm 30 tết/trừ tịch/giao thừa

Cấu tạo: (tuế) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày 30 tết: đêm 30 tết/trừ tịch/giao thừa
  • Cihui ngày 30 tết; đêm 30 tết; trừ tịch; giao thừa。一年的最後一天;除夕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指年終、歲暮。舊時於臘歲前一日擊鼓驅疫,謂之逐除,故稱。唐.孟浩然〈歲暮歸南山〉詩:「白髮催年老,青陽逼歲除。」 2.指農曆年的最後一天。舊歲至此而除,次日即為新歲,有除舊更新之意。《新五代史.卷四七.雜傳.皇甫遇》:「是時歲除,出帝與近臣飲酒過量,得疾,不能出征。」也稱為「除夕」、「除夜」。

Eng

  • Cihui 歲除 uìchú n. <wr.> New Year's Eve