歷官

lì guān lịch quan

Hán Việt: lịch quan · Pinyin: lì guān

Tổng quan

Cấu tạo: (lịch) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch quan 歷官 dt. <Tngls> chức quan giữ việc lịch pháp thời xưa. Chẳng thấy lịch quan tua sá hỏi, ướm xem dần nguyệt tiểu hay đài? (Trừ tịch 194.7). “lịch quan là một dấu hiệu của người tham chính. Khi còn tham chính, ông cũng hỏi lịch quan trong bài Trừ tịch… từ chối lịch quan là…