歷時
lịch thì
Hán Việt: lịch thì · Pinyin: lì shí
Tổng quan
kéo dài | mất (thời gian) | giai đoạn | lịch đại
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo dài | mất (thời gian) | giai đoạn | lịch đại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經歷的時間。如:「這項活動,從籌備到落幕,歷時三個月之久。」 2.察看時機。《國語.晉語五》:「夫言以昭信,奉之如機,歷時而發之,胡可瀆也!」 3.經歷四時。《穀梁傳.文公二年》:「歷時而言不雨,文不憂雨也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事情)经过时日这一战役,~六十五天。
Eng
- CC-CEDICT to last|to take (time)|period|diachronic
- Cihui to last; to take (time); period; diachronic