歷次

lì cì lịch thứ

Hán Việt: lịch thứ · Pinyin: lì cì

Tổng quan

mỗi (mục theo thứ tự) | liên tiếp

Cấu tạo: (lịch) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi (mục theo thứ tự) | liên tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以往各次。如:「在歷次競賽中,他都能拔得頭籌。」清.韓菼〈平定三逆方畧序〉:「於是,宣付史館。歴次用兵以來平定方略,自康熙癸丑十二年三月始,訖於辛酉二十年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的各次在~竞赛中他都表现得很突出。

Eng

  • CC-CEDICT each (item in sequence)|successive
  • Cihui each (item in sequence); successive