歷歷在目
lịch lịch tại mục
Hán Việt: lịch lịch tại mục · Pinyin: lì lì zài mù
Tổng quan
sinh động trong tâm trí (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh động trong tâm trí (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清清楚楚的呈現在眼前。宋.張君房《雲笈七籤.卷五八.尹真人服元氣術》:「如能至心,三、七日中可以內視五臟,歷歷在目。」《清史稿.卷二八三.覺羅武默訥傳》:「跪誦敕旨。拜畢,霧開,峰巒歷歷在目,登陟有路。」
Eng
- CC-CEDICT vivid in one's mind (idiom)
- Cihui 歷歷在目 ìlìzàimù f.e. come clearly into view