歷歷落落
lịch lịch lạc lạc
Hán Việt: lịch lịch lạc lạc · Pinyin: lì lì luò luò
Tổng quan
LỊCH LỊCH LẠC LẠC Trong sáng. Giống như "Lịch Lịch". Bảo Phong Vân Am Chân Tịnh Thiền Sư Trụ Quân Châu Thánh Thọ Ngữ Lục trong CTTNL q. 42 ghi: 悟得也,可可地,閑閑地,了了明明地,歷歷落落地。一切神通變化,悉自具足,不用外求。 Ngộ được xong, giản dị, thong dong, rõ ràng thấu suốt, trong sáng lỗi lạc. Tất cả thần thông biến hóa đều tự đầy đủ, không cần tìm bên ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui LỊCH LỊCH LẠC LẠC Trong sáng. Giống như "Lịch Lịch". Bảo Phong Vân Am Chân Tịnh Thiền Sư Trụ Quân Châu Thánh Thọ Ngữ Lục trong CTTNL q. 42 ghi: 悟得也,可可地,閑閑地,了了明明地,歷歷落落地。一切神通變化,悉自具足,不用外求。 Ngộ được xong, giản dị, thong dong, rõ ràng thấu suốt, trong sáng lỗi lạc. Tất cả thần thông b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清楚明白。《朱子語類.卷一一五.訓門人三》:「為學,須是裂破藩籬,痛底做去,所謂『一杖一條痕!一摑一掌血!』使之歷歷落落,分明開去,莫要含糊。」 2.參差不齊。如:「窗外的竹影歷歷落落地映在窗紙上,呈現出一幅美妙的圖畫。」
Eng
- Cihui 歷歷落落 ìlìluòluò v.p. confused; disorderly