歷練

lì liàn lịch luyện

Hán Việt: lịch luyện · Pinyin: lì liàn

Tổng quan

học hỏi qua kinh nghiệm | kinh nghiệm | lão luyện | có kinh nghiệm

Cấu tạo: (lịch) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học hỏi qua kinh nghiệm | kinh nghiệm | lão luyện | có kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷體驗。《官話指南.卷三.使令通話》:「他原來是我們的街坊人,很聰明,可是向來沒當過跟班的,所以得叫他慢慢兒的歷練歷練纔行哪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历世事;锻炼:孩子大了,要到外边~~;阅历多而有经验:他~老成,办事稳重。

Eng

  • CC-CEDICT to learn through experience|experience|practiced|experienced
  • Cihui to learn through experience; experience; practiced; experienced