歷落

lịch lạc

Hán Việt: lịch lạc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.磊落,清高超俗。《晉書.卷七四.列傳.桓彝》:「茂倫嶔崎歷落,固可笑人也。」_x000D_ 2.參差不齊。晉.王羲之〈答許詢〉詩:「清泠澗下瀨,歷落松竹林。」_x000D_ 3.聲音不絕。元.詹本〈春日攜客遊武夷〉詩:「風水真笙竽,歷落太古調。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. noisy 2. disorderly 3. dashing and elegant (of manner/deportment/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.磊落,清高超俗。《晉書.卷七四.列傳.桓彝》:「茂倫嶔崎歷落,固可笑人也。」_x000D_ 2.參差不齊。晉.王羲之〈答許詢〉詩:「清泠澗下瀨,歷落松竹林。」_x000D_ 3.聲音不絕。元.詹本〈春日攜客遊武夷〉詩:「風水真笙竽,歷落太古調。」

Eng

  • Cihui 歷落 ìluò s.v. 1. noisy 2. disorderly 3. dashing and elegant (of manner/deportment/etc.)

other

  • Nguồn khác : Lịch lịch 歷 歷
  • Nguồn khác Rõ ràng phân minh
  • Nguồn khác Tiết Đầu Tử Đại Đồng Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 5 ghi: 問:歷落一句請師道。 Tăng hỏi: Thỉnh sư nói một câu thật rõ ràng? CĐC của Đại sư Huyền Giác ở Vĩnh Gia có ghi: 降龍缽解虎錫。 兩鈷金環鳴歷歷。 Gậy ngăn cọp, bát hàng rồng, Hai hàng khoen sắt rõ ràng kêu vang

Từ liên quan

Gần nghĩa

歷下 · 历世 · 历久 · 曆書 · 歷代 · 歷任 · 历历 · 歷史