歷落

lịch lạc

Hán Việt: lịch lạc

Tổng quan

Cấu tạo: (lịch) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỊCH LẠC Còn gọi: Lịch lịch 歷 歷. Rõ ràng phân minh. Tiết Đầu Tử Đại Đồng Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 問:歷落一句請師道。 Tăng hỏi: Thỉnh sư nói một câu thật rõ ràng? CĐC của Đại sư Huyền Giác ở Vĩnh Gia có ghi: 降龍缽解虎錫。 兩鈷金環鳴歷歷。 Gậy ngăn cọp, bát hàng rồng, Hai hàng khoen sắt rõ ràng kêu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.磊落,清高超俗。《晉書.卷七四.列傳.桓彝》:「茂倫嶔崎歷落,固可笑人也。」_x000D_ 2.參差不齊。晉.王羲之〈答許詢〉詩:「清泠澗下瀨,歷落松竹林。」_x000D_ 3.聲音不絕。元.詹本〈春日攜客遊武夷〉詩:「風水真笙竽,歷落太古調。」

Eng

  • Cihui 歷落 ìluò s.v. 1. noisy 2. disorderly 3. dashing and elegant (of manner/deportment/etc.)