歸休

quy hưu

Hán Việt: quy hưu

Tổng quan

Cấu tạo: (quy) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôi việc về nhà. Ta thường nói: Về hưu. quy hưu quy hưu ☆Thôi việc về nhà. Ta thường nói: Về hưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回家休息。《漢書.卷八一.孔光傳》:「沐日歸休,兄弟妻子燕語,終不及朝省政事。」 2.死亡。晉.陶淵明〈遊斜川〉詩:「開歲倏五十,吾生行歸休。」 3.辭官退休。唐.李德裕〈思歸赤松村呈松陽子〉詩:「顧余知止足,所樂在歸休。」

Eng

  • Cihui 歸休 uīxiū v. 1. take a leave for rest 2. die