歸公
quy công
Hán Việt: quy công · Pinyin: guī gōng
Tổng quan
nhập vào của công; sung vào công quỹ. những thứ tịch thu được đều nhập vào của công
交给公家:一切缴获要~。
歸屬公家。《儒林外史》第四○回:「我的產業,攢湊攏來,大約還有七千金,你一總呈出歸公便了。」《文明小史》第二○回:「這個錢又不是歸公的,橫豎是你自己上腰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trưng dụng
- Cihui tiếp quản cho nhà nước
- Tần suất từ sung vào công quỹ
- Biên soạn 歸公 guīgōng* v.o. hand over to the public
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸屬公家。《儒林外史》第四○回:「我的產業,攢湊攏來,大約還有七千金,你一總呈出歸公便了。」《文明小史》第二○回:「這個錢又不是歸公的,橫豎是你自己上腰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交给公家:一切缴获要~。
Eng
- Cihui to commandeer; to take over for the state
- Tần suất từ 歸公 guīgōng* v.o. hand over to the public , Jiǎndào dōngxi yào ∼. Things found on the street should be handed over to the public authority
Đức
- Handedict vergesellschaften, in Gemeineigentum überführen (V, Wirtsch)