歸化

guī huà quy hóa

Hán Việt: quy hóa · Pinyin: guī huà

Tổng quan

tên cũ của khu thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特, Nội Mông | nhập tịch

Cấu tạo: (quy) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cũ của khu thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特, Nội Mông | nhập tịch
  • Cihui quy hoá quy hoá ☆Thay đổi lòng dạ mà xin theo về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸服、歸順。《三國志.卷二八.魏書.王毌丘諸葛鄧鍾傳.鄧艾》:「發使告以利害,吳必歸化,可不征而定也。」 2.外國人或無國籍人於本國領域內有住所,合法居留滿一定期間,且符合《國籍法》相關要件,經申請許可後取得本國國籍。

Eng

  • CC-CEDICT old name for district of Hohhot city 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Inner Mongolia
  • CC-CEDICT naturalization
  • Cihui old name for district of Hohhot city 呼和浩特, Inner Mongolia