歸去
quy khứ
Hán Việt: quy khứ
Tổng quan
trở lại: trở về
Nghĩa
Việt
- Cihui trở lại: trở về
- Cihui trở lại; trở về。回去。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回去。唐.李白〈題金陵王處士水亭〉詩:「醉罷欲歸去,花枝宿鳥喧。」《水滸傳》第三二回:「恐父親煩惱,先發付兄弟宋清歸去。」
Eng
- Cihui 歸去 uīqù v. go back; return