歸口
quy khẩu
Hán Việt: quy khẩu · Pinyin: guī kǒu
Tổng quan
quay về nghề nghiệp ban đầu | đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan | (phòng ban) liên quan (phụ trách việc gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui quay về nghề nghiệp ban đầu | đưa (kinh doanh, v.v.) vào quản lý của cơ quan trung ương liên quan | (phòng ban) liên quan (phụ trách việc gì)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按性质分类划归有关部门:~管理;指回到原来所从事的行业或专业:他下放到农村十年,~以后感到专业荒疏了许多。
Eng
- CC-CEDICT to return to one's original trade|to put (a business etc) under the administration of the relevant central authority|(the) relevant (department in charge of sth)
- Cihui to return to one's original trade; to put (a business etc) under the administration of the relevant central authority; (the) relevant (department in charge of sth)