歸心

guī xīn quy tâm

Hán Việt: quy tâm · Pinyin: guī xīn

Tổng quan

quy đạo (tôn giáo)

Cấu tạo: (quy) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy đạo (tôn giáo)
  • Cihui quy tâm quy tâm ☆Lòng muốn theo người nào — Lòng nhớ quê hương, muốn trơ về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誠心歸附。《史記.卷七.項羽本紀》:「大王至,又皆阬之,百姓豈有歸心?」漢.曹操〈短歌行〉:「周公吐哺,天下歸心。」 2.回家的心意。如:「歸心似箭」。晉.王讚〈雜詩〉:「朔方動秋草,邊馬有歸心。」 3.安心。《商君書.農戰》:「聖人知治國之要,故令民歸心於農。」《史記.卷八三.魯仲連鄒陽列傳.魯仲連》:「國敝而禍多,民無所歸心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回家的念头:~似箭;心悦诚服而归附:四海~。

Eng

  • CC-CEDICT converted to (religion)
  • Cihui converted to (religion)