歸田

guī tián quy điền

Hán Việt: quy điền · Pinyin: guī tián

Tổng quan

quy điền: về quê/về quê làm ruộng/về quê cắm câu

Cấu tạo: (quy) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy điền: về quê/về quê làm ruộng/về quê cắm câu
  • Cihui rở về làm ruộng, chỉ sự từ quan. Như Quy canh 歸耕. quy điền quy điền ☆Trở về làm ruộng, chỉ sự từ quan. Như Quy canh 歸耕. quy điền; về quê; về quê làm ruộng; về quê cắm câu。指退職回鄉。 解甲歸田 giải giáp về quê; cởi áo lính về quê 告老歸田 cáo lão quy điền; về quê cắm câu (về quê dưỡng già).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸還田地。《漢書.卷二四.食貨志上》:「民年二十受田,六十歸田。」 2.辭官返鄉,歸隱田園。如:「解甲歸田」。

Eng

  • Cihui 歸田 uītián v.o. 1. reach 60 years of age 2. retire from public life