歸省

guī xǐng quy tỉnh

Hán Việt: quy tỉnh · Pinyin: guī xǐng

Tổng quan

về nhà thăm viếng | về thăm nhà cha mẹ để bày tỏ tôn kính

Cấu tạo: (quy) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về nhà thăm viếng | về thăm nhà cha mẹ để bày tỏ tôn kính
  • Cihui quy tỉnh quy tỉnh ☆Con gái có chồng, ở xa về thăm cha mẹ như Quy ninh 歸寧. Truyện Hoa Tiên có câu: »Cẩm hoàn một lá hồng kì, Lương thì quy thỉnh Diêu thì hoàn hôn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回故鄉探望父母。唐.朱慶餘〈送張景宜下第東歸〉詩:「歸省值花時,閒吟落第詩。」《紅樓夢》第一九回:「賈妃回宮,次日見駕謝恩,並回奏歸省之事,龍顏甚悅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回家探亲。

Eng

  • CC-CEDICT to go home for a visit; to return to one's parents' home to pay respects
  • Cihui to go home for a visit; to return to one's parents' home to pay respects