歸總

guī zǒng quy tổng

Hán Việt: quy tổng · Pinyin: guī zǒng

Tổng quan

cộng lại: tóm lại/gộp lại

Cấu tạo: (quy) + (tổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng lại: tóm lại/gộp lại
  • Cihui cộng lại; tóm lại; gộp lại。把分散的歸併到一處;總共。 說什麼大隊人馬,歸總才十幾個人! nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總共。如:「歸總來算的說,本月尚有盈餘。」《福惠全書.卷七.錢穀部.比較》:「則查截票根亦宜封印,以便歸總存查。」

Eng

  • Cihui 歸總 uīzǒng v. put together; sum up | ∼ yījù huà put it in a nutshell