歸置

guī zhi quy trí

Hán Việt: quy trí · Pinyin: guī zhi

Tổng quan

(thông tục) sắp xếp lại | dọn dẹp | đặt vào trật tự

Cấu tạo: (quy) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) sắp xếp lại | dọn dẹp | đặt vào trật tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放回去。如:「使用完畢,請歸置原位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理(散乱的东西);收拾:把东西~~,马上就要动身了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to put (things) back; to tidy up; to put in order
  • Cihui 歸置 uīzhi* v. <coll.> put in order; tidy up