歸老

quy lão

Hán Việt: quy lão

Tổng quan

Cấu tạo: (quy) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rở về nghĩ ngơi tuổi già, chỉ sự từ quan, hoặc về hưu. quy lão quy lão ☆Trở về nghĩ ngơi tuổi già, chỉ sự từ quan, hoặc về hưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭官返鄉養老。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「於是天子亦策罷,以上大夫祿歸老于家。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「躬耕數畝之田,歸老於此地。」

Eng

  • Cihui 歸老 uīlǎo v.o. retire owing to age