歸耕

quy canh

Hán Việt: quy canh

Tổng quan

Cấu tạo: (quy) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rở về cày ruộng, chỉ sự từ quan. quy canh quy canh ☆Trở về cày ruộng, chỉ sự từ quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回家種田。意指去官從農。《呂氏春秋.不苟論.贊能》:「子何以不歸耕乎?吾將為子游。」《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.夏侯勝》:「學經不明,不如歸耕。」 2.琴曲名。相傳為曾子所作。《文選.卷一五.賦.張衡.思玄賦》:「嘉曾氏之歸耕兮,慕歷阪之嶔崟。」李善注引《琴操》:「歸耕者,曾子之所作也。曾子事孔子十有餘年,晨覺,眷然念二親年衰,養之不備,於是援琴鼓之曰:『歔欷歸耕來兮,安所耕歷山盤兮!』」

Eng

  • Cihui 歸耕 uīgēng v.o. retire from public service and return home