归著
quy trứ
Hán Việt: quy trứ
Tổng quan
sắp xếp; chỉnh lý; thu dọn。歸置。
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp; chỉnh lý; thu dọn。歸置。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸宿著落。元.關漢卿《哭存孝》第二折:「孩兒你放心,這句話到頭來要個歸著,要個下落處。」
Hán Việt: quy trứ
sắp xếp; chỉnh lý; thu dọn。歸置。