歸葬
quy táng
Hán Việt: quy táng · Pinyin: guī zàng
Tổng quan
quy táng: an táng nơi quê nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui quy táng: an táng nơi quê nhà
- Cihui em xác người chết về quê để chôn cất. Như Quy cốt 歸骨. quy táng quy táng ☆Đem xác người chết về quê để chôn cất. Như Quy cốt 歸骨. quy táng; an táng nơi quê nhà。指把屍體運回故鄉埋葬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屍骨被運回故鄉埋葬。《史記.卷三五.管蔡世家》:「悼公死於宋,歸葬。」《儒林外史》第三九回:「我本是湖廣人,而今把先君骸骨背到故鄉去歸葬。」
Eng
- Cihui 歸葬 uīzàng v. return a body for burial in its homeland