歸路

guī lùquy lộ

Hán Việt: quy lộ · Pinyin: guī lù

Tổng quan

đường về

新华 · Tân Hoa Đại lục

回去的路。《三國演義》第一八回:「劉表助張繡屯兵安眾,截吾歸路。」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đường về
  • Biên soạn 歸路 uīlù* n. return route; way back M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回去的路。《三國演義》第一八回:「劉表助張繡屯兵安眾,截吾歸路。」

Eng

  • Cihui the way back; return route
  • Tần suất từ 歸路 uīlù* n. return route; way back M:¹tiáo

other

  • Nguồn khác Đường về
  • Nguồn khác Chương Tâm Ấn Thủy Nguyệt đại sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 21 ghi: 師上堂示眾曰。久立大眾。更待什麼不辭展拓。卻恐誤於禪德。轉迷歸路時寒珍重。 Sư thượng đường dạy chúng: Phiền mọi người đứng lâu! Còn chờ cái gì? Ta chẳng từ chối mở bày nhưng chỉ sợ lầm nơi thiền đức, chuyển mê trở về giác ngộ
  • Nguồn khác Thời tiết lạnh lẽo, xin tạm biệt!

Từ liên quan

Gần nghĩa

歸於 · 歸人 · 歸仁 · 歸位 · 歸依 · 歸僑 · 歸入 · 歸公