归首
quy thủ
Hán Việt: quy thủ
Tổng quan
hận tội. Tự khai ra lỗi lầm của mình. quy thú quy thú ☆Nhận tội. Tự khai ra lỗi lầm của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui hận tội. Tự khai ra lỗi lầm của mình. quy thú quy thú ☆Nhận tội. Tự khai ra lỗi lầm của mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 投降。《後漢書.卷六三.李固傳》:「賊帥夏密等斂其魁黨六百餘人,自縛歸首。」