歹命
ngạt mệnh
Hán Việt: ngạt mệnh · Pinyin: dǎi mìng
Tổng quan
(Đài Loan) có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不好的命運。如:「人生不必計較好命、歹命,過得安心自在比較重要。」
Eng
- CC-CEDICT (Tw) to have been dealt a hard lot in life (from Taiwanese, Tai-lo pr. [pháinn-miā])
- Cihui 歹命 ǎimìng n. bad fate