死义

sǐ yìtử nghĩa

Hán Việt: tử nghĩa · Pinyin: sǐ yì

Tổng quan

tử nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.为义而死。谓恪守大义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為守節義而死。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「好直諫,守節死義,難惑以非。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết vì nghĩa
  • VietPhrases tử nghĩa
  • Biên soạn 死義 sǐyì n. die for justice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.为义而死。谓恪守大义。

Eng

  • Cihui 死義 sǐyì n. die for justice

Từ liên quan

Gần nghĩa

义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 义军