死傷

sǐ shāngtử thương

Hán Việt: tử thương · Pinyin: sǐ shāng

Tổng quan

tử thương; thương vong (chết và bị thương)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.死亡和创伤。 2.指死伤的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

死亡與受傷。泛指死亡受傷的人數。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「矢盡道窮,救兵不至,士卒死傷如積。」《五代史平話.周史.卷上》:「且說契丹主初攻內丘時分,死傷頗多。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn the killed and wounded; casualties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死亡與受傷。泛指死亡受傷的人數。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「矢盡道窮,救兵不至,士卒死傷如積。」《五代史平話.周史.卷上》:「且說契丹主初攻內丘時分,死傷頗多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.死亡和创伤。 2.指死伤的人。

Eng

  • JMdict death and injury
  • JMdict being killed or injured
  • Cihui casualties; dead and injured

Đức

  • Handedict tödliche Verletzung, tödliche Verwundung (S, Med)

ja

  • JMdict 死傷(ししょう)

other

  • Nguồn khác Bị thương mà chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

死傷者 · 傷亡 · 傷人 · 傷俘 · 伤兵 · 傷別 · 傷勢 · 傷口