死光

tử quang

Hán Việt: tử quang

Tổng quan

chết hết

Cấu tạo: (tử) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種波長極短具極高能量的射線。它能使各種原子游離,故破壞力極強。作戰時利用此種強光,可誘導電流發出一種能來毀滅軍火及軍備。

Eng

  • Cihui 死光 ǐguāng n. death ray ◆r.v. be all dead; have no survivors