死命

sǐ mìng tử mệnh

Hán Việt: tử mệnh · Pinyin: sǐ mìng

Tổng quan

số phận | chết | tuyệt vọng 1. số chết。必然死亡的命運。 制敵人的死命。 quyết định số chết của quân địch. 2. liều mạng。拼命。 死命掙扎。 giãy giụa liều mạng.

Cấu tạo: (tử) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số phận | chết | tuyệt vọng 1. số chết。必然死亡的命運。 制敵人的死命。 quyết định số chết của quân địch. 2. liều mạng。拼命。 死命掙扎。 giãy giụa liều mạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.致死的定數。如:「制其死命」。 2.拚命、極力。如:「死命抵抗」、「死命搖頭」。《三國演義》第一○回:「應劭死命逃脫,投袁紹去了。」 3.獻身、效命。《三國演義》第二回:「萬人一心,尚不可當,況城中有數萬死命之人乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生死; 效死;献身; 拚命;竭力; 犹死罪; 必然死亡的命运。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生死。 2.效死;献身。 3.拚命;竭力。 4.犹死罪。 5.必然死亡的命运。

Eng

  • CC-CEDICT doom|death|desperately
  • Cihui doom; death; desperately

ja

  • JMdict fate|life or death