死囚
tử tù
Hán Việt: tử tù · Pinyin: sǐ qiú
Tổng quan
tù nhân chờ hành quyết | phạm nhân bị kết án tử hình | người đang chờ xử tử tử tù。已經判處死刑而尚未執行的囚犯。
Nghĩa
Việt
- Cihui tù nhân chờ hành quyết | phạm nhân bị kết án tử hình | người đang chờ xử tử tử tù。已經判處死刑而尚未執行的囚犯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死刑犯。《初刻拍案驚奇》卷一一:「知縣取了親筆供招,下在死囚牢中。」《文明小史》第三八回:「你是個死囚,大老爺要開脫你,也全虧我在旁邊說幾句好話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已判处死刑,尚未执行的囚犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.已判处死刑,尚未执行的囚犯。
Eng
- CC-CEDICT prisoner that awaits execution|convict sentenced to death|someone on death row
- Cihui prisoner that awaits execution; convict sentenced to death; someone on death row