死地

sǐ dì tử địa

Hán Việt: tử địa · Pinyin: sǐ dì

Tổng quan

ất chết. Chỗ chết. Chỗ nguy hiểm. tử địa tử địa ☆Đất chết. Chỗ chết. Chỗ nguy hiểm. chỗ chết; tử địa。無法生存的境地。 置之死地而後快(恨不得把人弄死才痛快)。 dồn nó vào chỗ chết mới khoái.

Cấu tạo: (tử) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất chết. Chỗ chết. Chỗ nguy hiểm. tử địa tử địa ☆Đất chết. Chỗ chết. Chỗ nguy hiểm. chỗ chết; tử địa。無法生存的境地。 置之死地而後快(恨不得把人弄死才痛快)。 dồn nó vào chỗ chết mới khoái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.必死之地。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「其勢非置之死地,使人人自為戰。」 2.俗稱風水不吉利的地方。如:「這是一塊死地,不適合蓋房子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无法生存的境地;绝境:置人于~|置之~而后快(恨不得把人弄死才痛快)。

Eng

  • Cihui 死地 ǐdì n. 1. deathtrap 2. dead locality/site (in a geomantic sense) 3. place of death

ja

  • JMdict (nearly certain) death|extremely dangerous place (or situation) from which one might not return alive|proper place to die|dilemma|predicament