死機
tử ki
Hán Việt: tử ki · Pinyin: sǐ jī
Tổng quan
bị đơ (máy tính)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đơ (máy tính)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算机等运行中因程序错误或其他原因非正常停止运行,此时屏幕图像静止不动,无法继续操作。
Eng
- CC-CEDICT to crash (of a computer)
- Cihui to crash (of a computer)