死棋
tử kì
Hán Việt: tử kì · Pinyin: sǐ qí
Tổng quan
quân cờ chết (trong cờ) | nước đi ngu ngốc | trường hợp vô vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui quân cờ chết (trong cờ) | nước đi ngu ngốc | trường hợp vô vọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.棋局中必死的棋子或必敗的棋局。如:「你既走這一步死棋,便注定了失敗的結果。」 2.比喻錯誤或失敗的決定。如:「本來以為這是一條有守有攻的妙計,沒想到陰錯陽差的竟成了一步死棋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 救不活的棋局或棋局中救不活的棋子,比喻一定失败的局面。
Eng
- CC-CEDICT dead piece (in Chess)|stupid move|hopeless case
- Cihui dead piece (in Chess); stupid move; hopeless case