死點
tử điểm
Hán Việt: tử điểm · Pinyin: sǐ diǎn
Tổng quan
điểm mù | tâm chết
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm mù | tâm chết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 活塞在汽缸内做往复运动时最左和最右(或最上和最下)的位置,叫作死点。处于死点时曲柄不能转动,而需要依靠飞轮的惯性使它通过死点,维持机器的连续运转。
Eng
- CC-CEDICT see 止點|止点[zhi3 dian3]
- Cihui see 止點|止点
ja
- JMdict dead point